Mua vào Bán ra
AUD 16308.44 16586.06
CAD 17117.12 17461.2
CHF 23056.66 23519.77
DKK - 3590.14
EUR 26176.9 26911.52
GBP 30095.65 30577.58
HKD 2914.51 2979.01
INR - 349.67
JPY 203.19 211.64
KRW 18.95 20.99
KWD - 79396.02
MYR - 5752.5
NOK - 2787.92
RUB - 403.72
SAR - 6415.37
SEK - 2561.12
SGD 16991.43 17298.09
THB 716.68 746.57
USD 23155 23255
(Nguồn Vietcombank.com.vn)
Tổng truy cập
Trong tháng
Trong tuần
Trong ngày
Trực tuyến

Tủ bảng điện cho tòa nhà, chung cư đảm bảo kỹ thuật, giá cả cạnh tranh